- Tiết diện ruột dẫn: 300 mm2
- Kết cấu ruột dẫn: 61/CC N0/mm
- Đường kính ruột dẫn gần đúng: 20,4 mm
- Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 0,0601 Ω/km
- Chiều dày cách điện danh nghĩa: 1,8 mm
- Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1,8 mm
- Đường kính tổng gần đúng: 27,0 mm
- Khối lượng cáp gần đúng: 2970 kg/km
Dòng sản phẩm dây và cáp hạ thế đến từ Cadivi có những thông số kỹ thuật chi tiết sau:
| Tiết diện ruột dẫn | Kết cấu ruột dẫn | Đường kính ruột dẫn gần đúng | Điện trở DC tối đa ở 20 0C | Chiều dày cách điện danh nghĩa | Chiều dày vỏ danh nghĩa | Đường kính tổng gần đúng | Khối lượng cáp gần đúng |
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 300 | 61/CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 27,0 | 2970 |
CXV-300 – 0,6//1kV/Cáp điện lực hạ thế – 0,6/1kV, TCVN 5935-1 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC) có rất nhiều ưu điểm nổi bật được liệt kê dưới đây: